Khám Phá 7 Cụm từ diễn tả sự Di Chuyển

KHÁM PHÁ 7 CỤM TỪ DIỄN TẢ SỰ DI CHUYỂN

2016/08/08 HỌC TIẾNG ANH RẤT VUI blogla

Học ngay tips này để “chém” tiếng anh phong phú hơn nè mấy chế.

1. BACK UP

• (v) lùi lại
Ví dụ:
When you see a bear, you tend to back up quickly. (Khi thấy một con gấu, bạn thường nhanh chóng lùi lại.)
• (n) phản ứng tức giận
Ví dụ:
It got my back up to hear Fred isn’t coming to my party. (Tôi đã tức giận khi biết rằng Fread sẽ không đến bữa tiệc của tôi.)
• (v) sao thêm, copy
Ví dụ:
Did you back up that file? (Cô đã sao thêm một bản dữ liệu chưa?)

2. RUN INTO/ BUMP INTO

• (v) gặp ai một cách ngẫu nhiên
Ví dụ:
I ran into Valeria at the store today. (Hôm nay tôi tình cờ gặp Valeria ở cửa hàng.)

3. MOVE IN

• (v) chuyển sang địa điểm mới, đơn thuần về vị trí
Ví dụ:
We get our new home next week and are excited to move in. (Chúng tôi có nhà mới vào tuần sau và rất hào hứng được chuyển đến.)
• (v) dịch chuyển về mặt vị trí hoặc mang tính trừu tượng
Ví dụ:
Our distribution company is about to move into the Southern counties. (Công ty phân phối của chúng tôi chuẩn bị chuyển đến các tỉnh phía Nam.)
• (v) chuyển đến ở cùng (các đôi yêu nhau)
Ví dụ:
We want to wait a few weeks after we’re married to move in. (Chúng tôi muốn đợi sau một vài tuần sau khi chúng tôi kết hôn sống chung.)
• (n) thứ gì đáng ngưỡng mộ
Ví dụ:
That car is awesome, a definite move in. (Chiếc ô tô kia tuyệt thật, thật đáng ngưỡng mộ.)ss

4. STEP ON

• (v) vượt qua khó khăn, chiến thắng
Ví dụ:
Our team will step on those Wildcats tonight. (Đội chúng ta sẽ vượt qua Wildcats tối nay.)
• (v) nhanh lên (step on it)
Ví dụ:
We’re going to be late and you’re still putting on make up. Step on it. (Chúng ta sắp muộn rồi mà em vẫn đang ngồi trang điểm. Nhanh lên đi.)

5. GET OFF

• (v) loại bỏ đi (get off something)
Ví dụ:
Spider! Get if off. (Nhện kìa, gạt nó ra đi.)
• (v) dời, tháo, di chuyển ai từ cái gì
Ví dụ:
Get off my bike. (Xuống xe đạp của tôi đi.)

6. TAKE OUT

• (v) chuyển thứ gì đi (take something out)
Ví dụ:
When you’re done with your homework, take out the trash. (Làm xong bài tập thì con nhớ đi vứt rác.)
• (v) đặt đồ ăn ở nhà hàng mang về nhà ăn
Ví dụ:
I don’t want to cook, let’s go get take out. (Tớ không muốn nấu ăn, đi gọi đồ ăn về.)
• (v) loại bỏ, giết chết (theo phong cách xã hội đen)
Ví dụ:
Six-fingered Sam is going take Long-nose Lou out tonight! (Sam “sáu ngón tay” sẽ loại bỏ Lou “mũi dài” tối nay.)
• (v) hẹn hò
Ví dụ:
Ralph is going to take Lisa out tonight. (Ralph sẽ hẹn hò với Lisa tối nay.)

7. DRIFT APART

• (v) dần phai nhạt một mối quan hệ
Ví dụ:
The couple never fought but began to drift apart because of their working schedules. (Hai người không bất hòa nhưng dẫn dần phai nhạt tình cảm bởi lịch làm việc của mỗi người.)

Nguồn : VnDoc
——————————————————————

Tips nhỏ thôi, ấy vậy mà sức công phá cực kì lớn, nhất là trong trường hợp người nước ngoài đang phát chán với những câu từ “lặp đi lặp lại” của bạn. Tuy nhiên, nếu ngay bây giờ, bạn đang có suy nghĩ để mai học, thì bạn đã bỏ lỡ đi một cơ hội để đạt trình độ tiếng anh tốt hơn. VÌ NGÀY MAI ĐỒNG NGHĨA VỚI VIỆC KHÔNG LÀM.

Vì vậy, ngay bây giờ, hãy nắm lấy những cơ hội. Hãy khiến nó giúp bạn “LỘT XÁC” để trở thành một con người tuyệt hảo.

————————————————————————————————–

Hiện tại, Language Alive mang cho bạn cơ hội miễn phí duy nhất ĐẦU THÁNG 8 được trải nghiệm cùng phương pháp S.P.E.R.M độc đáo, giúp phát huy tối đa khả năng học ngoại ngữ của mỗi bạn. L.A! mong gặp bạn trong buổi trải nghiệm đó, lúc ấy, hãy kể cho L.A! về những thành công của bạn nhé. 😀

 

banner

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *