25 từ vựng

75 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING (KÈM PHIÊN ÂM) SIÊU HỮU ÍCH

2016/07/25 TỪ VỰNG blogla

Rất nhiều bạn cứ thấy những list từ dài ngoằng về từ vựng chuyên ngành là lưu về nhưng rồi cũng cất xó, sau một thời gian cố gắng “nhồi nhét” mọi thứ cũng “đâu vào đấy” vì 2 nguyên do: 1. Lối học 1 chiều-chỉ học nhưng không sử dụng-> ngôn ngữ chết 2. Học thuộc mặt chữ, phát âm sai cũng mặc kệ ->khó khăn trong việc sử dụng -> sai lầm 1. Dẹp, dẹp hết cách học sai lầm đó, hãy xác định rằng nếu bạn muốn tiếp cận một từ mới bạn phải luôn nhớ 2 điều: Thực hành thực hành thực hành và thứ hai “Phát âm là thượng sách”, không được bỏ quên phát âm. Language Alive! đã soạn cho các bạn học sinh, sinh viên sẵn 75 từ vựng chuyên ngành Marketing thông dụng kèm phiên âm, mong các bạn áp dụng được vào việc học và công việc thật sự 

  1. Advertising  /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/: Quảng cáo
  2. Auction-type /ˈɑːk.ʃən- taɪp ˈpraɪsɪŋ/: Định giá trên cơ sở đấu giá
  3. Benefit /ˈben.ɪ.fɪt/: Lợi ích
  4. Brand acceptability /brænd əkˌsep.təˈbɪl.ə.ti/: Chấp nhận nhãn hiệu
  5. Brand awareness /brænd əˈweə.nəs/: Nhận thức nhãn hiệu
  6. Brand equity /brænd ˈek.wə.t̬i/: Giá trị nhãn hiệu
  7. Brand loyalty /brænd ˈlɔɪ.əl.t̬i/: Trung thành nhãn hiệu
  8. Brand mark /brænd mɑːrk/: Dấu hiệu của nhãn hiệu
  9. Brand name /brænd neɪm/: Nhãn hiệu/tên hiệu
  10. Brand preference /brænd ˈpref.ər.əns/: Sự ưa thích nhãn hiệu
  11. Break-even point /breɪk-iːvən pɔɪnt/: Điểm hoà vốn
  12. Buyer /ˈbaɪ.ɚ/: Người mua
  13. By-product pricing /ˈbɑɪˌprɑd·əkt ˈpraɪsɪŋ/: Định giá sản phẩm thứ cấp
  14. Captive-product pricing /ˈkæp.tɪv-prɑd·əkt ˈpraɪsɪŋ/: Định giá sản phẩm bắt buộc
  15. Cash discount  /kæʃ ˈdɪs.kaʊnt/: Giảm giá vì trả tiền mặt
  16. Cash rebate /kæʃ ˈriː.beɪt/: Phiếu giảm giá
  17. Channel level /ˈtʃæn.əl ˈlev.əl/: Cấp kênh

    từ vựng
    từ vựng
  18. Channel management /ˈtʃæn.əl ˈmæn.ədʒ.mənt/: Quản trị kênh phân phối
  19. Channels /ˈtʃæn.əlz/: Kênh(phân phối)
  20. Communication channel /kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃənˈtʃæn.əl/: Kênh truyền thông
  21. Consumer /kənˈsuː.mɚ/: Người tiêu dùng
  22. Copyright /ˈkɑː.pi.raɪt/: Bản quyền
  23. Cost /kɑːst/: Chi Phí
  24. Coverage /ˈkʌv.ər.ɪdʒ/: Mức độ che phủ(kênh phân phối)
  25. Cross elasticity /krɒs i.læsˈtɪs.ə.t̬i/: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
  26. Culture /ˈkʌl.tʃər/: Văn hóa
  27. Customer /ˈkʌs.tə.mər/: Khách hàng
  28. Customer-segment pricing /ˈkʌs.tə.mər-ˈseɡ.mənt ˈpraɪsɪŋ/Định giá theo phân khúc khách hàng
  29. Decider /dɪˈsaɪ.dər/: Người quyết định (trong hành vi mua)
  30. Demand elasticity /dɪˈmænd i.læsˈtɪs.ə.t̬i/: Co giãn của cầu
  31. Demographic environment /ˌdem.əˈɡræf.ɪk ɪnˈvaɪ.rən.mənt/: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học=
  32. Direct marketing /daɪˈrekt ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị trực tiếp
  33. Discount /ˈdɪs.kaʊnt/: Giảm giá
  34. Discriminatory pricing /dɪˈskrɪm·ə·nəˌtɔr·i ˈpraɪsɪŋ/: Định giá phân biệt
  35. Distribution channel /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən ˈtʃæn.əl/ : Kênh phân phốiDoor-to-door
  36. sales /ˌdɔːr.t̬əˈdɔːr seɪlz/: Bán hàng đến tận nhà
  37. Dutch auction /dʌtʃ ˈɔːk.ʃən/ : Đấu giá kiểu Hà Lan
  38. Early adopter /ˈɜː.li əˈdɒptər/: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
  39. Economic environment /iː.kəˈnɑː.mɪk ɪnˈvaɪ.rən.mənt/: Yếu tố (môi trường) kinh tế

    từ vựng
    từ vựng
  40. End-user /ˈend ˌjuː.zər/: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
  41. English auction /ˈɪŋ.ɡlɪʃ ˈɔːk.ʃən/: Đấu giá kiểu Anh
  42. Evaluation of alternatives /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən əv ɒlˈtɜː.nə.tɪv/: Đánh giá phương án
  43. Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/: Trao đổi
  44. Exclusive distribution /ɪkˈskluː.sɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/: Phân phối độc quyền
  45. Franchising /ˈfræn.tʃaɪz/: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
  46. Functional discount /ˈfʌŋk.ʃən.əl ˈdɪs.kaʊnt/: Giảm giá chức năng
  47. Image pricing /ˈɪm.ɪdʒ ˈpraɪsɪŋ/: Định giá theo hình ảnh
  48. Income elasticity /ˈɪn.kʌm i.læsˈtɪs.ə.t̬i/: Co giãn (của cầu) theo thu nhập
  49. Influencer /ˈɪnfluənsər/: Người ảnh hưởng
  50. Information search /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən sɜːtʃ/ / : Tìm kiếm thông tin
  51. Initiator /ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tər/: Người khởi đầu
  52. Innovator /ˈɪn.ə.veɪ.tər/: Nhóm(khách hàng) đổi mới
  53. Intensive distribution /ɪnˈten.sɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/: Phân phối đại trà
  54. Internal record system /ɪnˈtɜː.nəl ˈrek.ɔːd ˈsɪs.təm/Hệ thống thông tin nội bộ
  55. Laggard /ˈlæɡ.əd/: Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
  56. Learning curve /ˈlɜː.nɪŋ kɜːv/ : Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
  57. List price /lɪst praɪs/: Giá niêm yết
  58. Long-run Average Cost – LAC /ˈæv.ər.ɪdʒ/ : Chi phí trung bình trong dài hạn
  59. Loss-leader pricing: Định giá lỗ để kéo khách
  60. Mail questionnaire /meɪl ˌkwes.tʃəˈner/: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
  61. Market coverage /ˈmɑːr.kɪt ˈkʌv.ər.ɪdʒ/: Mức độ che phủ thị trường
  62. Marketing /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị
  63. Marketing chanel /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈtʃæn.əl/: Kênh tiếp thị
  64. Marketing concept /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈkɑːn.sept/: Quan điểm thiếp thị
  65. Marketing decision support system /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ dɪˈsɪʒ.ən səˈpɔːrt ˈsɪs.təm/: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
  66. Marketing information system /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ɪn.fəˈmeɪ.ʃən ˈsɪs.təm/: Hệ thống thông tin tiếp thị
  67. Marketing intelligence /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ɪnˈtel.ə.dʒəns/: Tình báo tiếp thị
  68. Marketing mix /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ mɪks/: Tiếp thị hỗn hợp
  69. Marketing research /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈriː.sɜːtʃ/: Nghiên cứu tiếp thị
  70. Markup pricing /ˈmɑːrk.ʌp ˈpraɪsɪŋ/: Định giá cộng lời vào chi phí
  71. Mass-customization marketing /mæs kʌs.tə.məˈzeɪ.ʃən ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
  72. Mass-marketing /mæs-ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị đại trà
  73. Middle majority /ˈmɪd.əl məˈdʒɑː.rə.t̬i/: Nhóm (khách hàng) số đông
  74. Modified rebuy /ˈmɒdɪfaɪd/: Mua lại có thay đổi
  75. MRO-Maintenance Repair Operating /ˈmeɪn.tən.əns rɪˈper ˈɑː.pə.reɪt/: Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng

 

banner

Related Post

nói chuyện với người nước ngoài 2

4 BƯỚC THẬT ĐƠN GIẢN GIÚP BẠN TỰ TIN “TẬP CHÉM GIÓ” VỚI KHÁCH TÂY

hinhconcho

10 LÝ DO KHÓ CƯỠNG GIÚP BẠN TĂNG ĐỘNG LỰC HỌC TIẾNG ANH!

a

9 QUY TẮC TRỌNG ÂM CƠ BẢN “NẰM LÒNG” CỦA CÁC CAO THỦ TIẾNG ANH!

phát âm chuẩn

5 Bí Quyết Để Phát Âm Tiếng Anh Chuẩn Như Người Mỹ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *