1

100 PHRASAL VERBS NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT NẾU MUỐN GIỎI TIẾNG ANH

2016/07/15 TỪ VỰNG blogla
    1. Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng mysel, yourself, himself, herself…)
    2. Break down: bị hư
    3. Break in: đột nhập vào nhà
    4. Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
    5. Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
    6. Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
    7. Brush up on s.th: ôn lại
    8. Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
    9. Carry out: thực hiện (kế hoạch)
    10. Catch up with s.o: theo kịp ai đó
    11. Check in: làm thủ tục vào khách sạn
    12. Check out: làm thủ tục ra khách sạn
    13. Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
    14. Clean s.th up: lau chùi
    15. Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)
    16. Come off: tróc ra, sút ra
    17. Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
    18. Come up with: nghĩ ra
    19. Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
    20. Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)2
    21. Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
    22. Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
    23. Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
    24. Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
    25. Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó
    26. Dress up: ăn mặc đẹp
    27. Drop by: ghé qua
    28. Drop s.o off: thả ai xuống xe
    29. End up: có kết cục = wind up
    30. Figure out: suy ra
    31. Find out: tìm ra
    32. Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai
    33. Get in: đi vào
    34. Get off: xuống xe
    35. Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó
    36. Get out: cút ra ngoài
    37. Get rid of s.th: bỏ cái gì đó
    38. Get up: thức dậy
    39. Give up s.th: từ bỏ cái gì đó
    40. Go around: đi vòng vòng
    41. Go down: giảm, đi xuống
    42. Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
    43. Go on: tiếp tục
    44. Go out: đi ra ngoài, đi chơi
    45. Go up: tăng, đi lên
    46. Grow up: lớn lên
    47. Help s.o out: giúp đỡ ai đó
    48. Hold on: đợi tí
    49. Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó
    50. Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy3
    51. Let s.o down: làm ai đó thất vọng
    52. Look after s.o: chăm sóc ai đó
    53. Look around: nhìn xung quanh
    54. Look at sth: nhìn cái gì đó
    55. Look down on s.o: khinh thường ai đó
    56. Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
    57. Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó
    58. Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
    59. Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
    60. Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
    61. Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
    62. Make up one’s mind: quyết định
    63. Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó
    64. Pick s.o up: đón ai đó
    65. Pick s.th up: lượm cái gì đó lên
    66. Put s.o down: hạ thấp ai đó
    67. Put s.o off: làm ai đó mất hứng, không vui
    68. Put s.th off: trì hoãn việc gì đó
    69. Put s.th on: mặc cái gì đó vào
    70. Put sth away: cất cái gì đó đi
    71. Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó
    72. Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó
    73. Run out of s.th: hết cái gì đó
    74. Set s.o up: gài tội ai đó
    75. Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó
    76. Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
    77. Show off: khoe khoang
    78. Show up: xuất hiện
    79. Slow down: chậm lại
    80. Speed up: tăng tốc
    81. Stand for: viết tắt cho chữ gì đó
    82. Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó của ai đó
    83. Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
    84. Take s.th off: cởi cái gì đó
    85. Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
    86. Talk s.o in to s.th: dụ ai làm cái gì đó
    87. Tell s.o off: la rầy ai đó
    88. Turn around: quay đầu lại
    89. Turn down: vặn nhỏ lại
    90. Turn off: tắt
    91. Turn on: mở
    92. Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó
    93. Turn up: vặn lớn lên
    94. Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy
    95. Warm up: khởi động
    96. wave s.o/sth down: Vẫy tay xin đi nhờ xe
    97. Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì  có nghĩa là bị mòn)
    98. Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
    99. Work s.th out: suy ra được cái gì đó
    100. Yell at s.o: La mắng ai đó

— — — — — — — —

Rất hay phải không? Sẽ thật tốt khi chúng ta áp dụng chúng vào trong đời sống, hoặc, trong môi trường giao tiếp tiếng anh cụ thể. Nhưng sự thật là chúng ta đã không làm gì cả, và đó là điều thật sự lãng phí. Có một sự khác biệt rõ rệt. Khi chúng ta chơi Game, cứ lỡ mất đi một cơ hội nâng cấp là đã cảm thấy toàn thân bứt rứt, khó chịu lắm rồi. Vậy mà khi học tiếng anh, mất đi một bài giảng là “không sao, để mai học cũng được”. Cứ thế, để những bài học trôi qua, trôi qua, cuối cùng khi nhìn lại, ta không thu được gì cả.. Có lẽ, bây giờ, bạn nên tự mình đặt ra câu hỏi :

ĐẾN BAO GIỜ BẠN MỚI CHỊU THAY ĐỔI

ĐẾN BAO GIỜ BẠN MỚI CHỊU NẮM LẤY CƠ HỘI

Cơ hội chỉ đến với chúng ta một lần, bạn bỏ đi một bài học, mai bạn vẫn có thể học, nhưng bạn đã mất đi một ngày quý giá, mất đi một ngày để thay đổi bản thân mình. Vì vậy, ngay bây giờ, hãy nắm thật nhanh, thật chắc chắn những cơ hội mà cuộc đời đã dành tặng cho bản thân mình.

— — — — — — — — — — — –

Hiện tại, Language Alive mang cho bạn cơ hội miễn phí duy nhất trong THÁNG 7 được trải nghiệm cùng phương pháp S.P.E.R.M độc đáo, giúp phát huy tối đa khả năng học ngoại ngữ của mỗi bạn. L.A! mong gặp bạn trong buổi trải nghiệm đó, lúc ấy, hãy kể cho L.A! về những thành công của bạn nhé. 😀

banner

,

Related Post

1

TOURIST & TRAVELLER KHÁC NHAU CHỖ NÀO NHỈ? Cùng tìm hiểu qua 14 hình minh họa “dễ thương” sau đây

miêu-tả-bộ-phim

“CHÉM GIÓ” VỀ PHIM BẰNG TIẾNG ANH – Chuyện nhỏ!!

111

54 TỪ VỰNG DÂN HỌC NGÂN HÀNG PHẢI THUỘC LÒNG

11

BẠN SẼ NÓI KHI “ĐƯỢC” MỘT DU KHÁCH HỎI ĐƯỜNG?????

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *